Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sợi dây nhỏ dùng để buộc cánh buồmdanh từA small rope used to truss up sails.
- Sợi dây da mềm để buộc cánh diều hâudanh từA thong of soft leather to bind up a hawk's wing.
- Mỗi đầu lưới có một cái kho để giữ cho lưới căngdanh từA stock at each end of a seine to keep it stretched.
- Cuộn (buồm)động từTo reef, shorten or strike sail using brails.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| throat braildanh từ | danh từ | Thanh giằng được gắn vào dây buộc để buộc cánh buồm gần dây cũng như cột buồm |
| braille blockdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tenji block |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sợi dây hoặc dây dùng để treo đèn hoặc cảnh vật ở một vị trí nhất định
- A rope or line used to suspend lights or scenery in a certain position.
Họ từ (word family)
cùng gốc brail- brailleChữ nổiđộng từ, danh từ, tính từB2
- brailerThiết bị để dỡ số lượng lớn cá, bao gồm một lưới vải mắt lưới nhỏ gắn vào khungdanh từ
- braillerMáy đánh chữ dùng để dập nổi giấy có chứa các ô chữ nổi để người khiếm thị có thể đọc thay vì sử dụng bút cảm ứng thủ côngdanh từ
- braillingHình thức gian lận trong trò chơi cờ bàn Scrabble, trong đó người chơi rút các ô từ túi cố gắng cảm nhận bề mặt nổi lên của chúng để chọn các chữ cái cụ thểdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibrayle
- từ tiếng Pháp cổbraiel
- từ tiếng Latinh trung đạibracale“girdle”
Ví dụ
- .