brailling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hình thức gian lận trong trò chơi cờ bàn Scrabble, trong đó người chơi rút các ô từ túi cố gắng cảm nhận bề mặt nổi lên của chúng để chọn các chữ cái cụ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of cheating in the board game Scrabble, where a player drawing tiles from the bag attempts to feel their raised surfaces so as to choose specific letters.