Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng cũ của boilđộng từObsolete spelling of boil.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Boyle Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 120 quận ở Kentucky, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Danville |
| Boyle Heightsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu phố của Los Angeles, California, Hoa Kỳ, nằm ở phía đông của thành phố |
| O'Boyledanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ |
| Boyle's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhận xét rằng áp suất của khí lý tưởng tỉ lệ nghịch với thể tích của nó ở nhiệt độ không đổi |
| Boyle-Mariotte lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Boyle's law |
| boil upđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Món súp/món hầm truyền thống của người Maori được làm từ khoai tây, thịt lợn và các nguyên liệu khác |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng cũ của boil
- Obsolete spelling of boil.
Họ từ (word family)
cùng gốc boilVí dụ
- , , , , , .Để giúp các bà vú có nhiều sữa, tôi đã lấy các cành hoặc ngọn thì là tươi đem nấu sôi trong nước hoặc rượu, rồi cho uống vào bữa trưa hoặc bữa tối, và vào bất cứ lúc nào, vì nó làm tăng lượng sữa rất nhiều.
- ... & ...một cái nhọt hoặc vết áp xe nổi lên và vỡ ra
- , , () .Đối với Newton, cũng như đối với Boyle và Descartes, các quy luật tự nhiên chỉ tồn tại bởi vì đã có một Đấng Lập Pháp (Tối Cao).