Nghĩa chính
- Quần lót đùi, quần đùi namdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Boxer shorts.
- Số nhiều của boxerdanh từplural of boxer
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cotton boxers | Quần lót đùi cotton | |
| pair of boxers | Chiếc quần lót đùi | |
| silk boxers | Quần lót đùi lụa | |
| wear boxers | Mặc quần lót đùi | |
| Boxers Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Goulburn Mulwaree, phía đông nam New South Wales, Australia |
| boxer shortdanh từ | danh từ | Quần short võ sĩ |
| boxer briefsdanh từ | danh từ | Quần đùi |
| boxer enginedanh từ | danh từ | Động cơ có hai dãy xi-lanh nằm đối diện nhau, thường được sử dụng trên ô tô Porsche và Subaru |
Họ từ (word family)
cùng gốc boxerVí dụ
- well-adorned . , , .Bên kia đường là tủ kính trưng bày đẹp mắt của một cửa hàng đồ lót. Giữa những dãy quần lót tam giác, quần lót đùi và quần đùi ôm sát, Forrest nhận thấy một người đàn ông mặt chữ điền đang nhìn chằm chằm lại mình.
- .Anh ấy đã quên mang theo quần lót đùi.
- .Quần lót đùi của tôi màu đen.