boustrophedonic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được viết dưới dạng boustrophedon (sao cho hướng văn bản xen kẽ trên mỗi dòng, dẫn đến một dòng ký tự liên tục trải dài trên nhiều dòng)tính từkhông so sánh (not comparable)Written as a boustrophedon (such that the text directionality alternates on each line, resulting in a continuous stream of characters spanning multiple lines).
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổβουστροφηδόνboustrophēdón
Họ từ (word family)
cùng gốc boustrophedonic- boustrophedonVăn bản được viết sao cho hướng của nó xen kẽ trên mỗi dòng, dẫn đến một dòng ký tự liên tục trải dài trên nhiều dòng; thường xuyên cũng liên quan đến sự luân phiên tương ứng của hướng chữ bằng cách sử dụng các chữ cái phản chiếu, biểu thị hướng của văn bản tại bất kỳ điểm nàodanh từ, tính từ, trạng từ
- boustrophedonicalĐồng nghĩa với boustrophedonictính từ
- boustrophedonicallyLà một boustrophedon hoặc theo cách boustrophedonic (sao cho hướng văn bản xen kẽ trên mỗi dòng, dẫn đến một dòng ký tự liên tục trải dài trên nhiều dòng)trạng từ