Dịch

boustrophedon

danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Văn bản được viết sao cho hướng của nó xen kẽ trên mỗi dòng, dẫn đến một dòng ký tự liên tục trải dài trên nhiều dòng; thường xuyên cũng liên quan đến sự luân phiên tương ứng của hướng chữ bằng cách sử dụng các chữ cái phản chiếu, biểu thị hướng của văn bản tại bất kỳ điểm nàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Text written such that its direction alternates on each line, resulting in a continuous stream of characters spanning multiple lines; frequently also involving the corresponding alternation of letter directionality using mirrored letters, indicating the direction of the text at any given point.
  2. Theo lối đường cày (chữ viết)tính từkhông so sánh (not comparable)Synonym of boustrophedonic (“written as a boustrophedon”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boustrophedonDạng gốc (base form)
  2. boustrophedonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reverse boustrophedondanh từDạng boustrophedon trong đó trang được xoay 180 độ sau khi viết mỗi dòng, sao cho các dòng thay thế lộn ngược so với nhau

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Đồng nghĩa với boustrophedonically
  1. không so sánh (not comparable)Synonym of boustrophedonically (“as a boustrophedon or in a boustrophedonic manner”).

Ví dụ

  • ( , (, 1974, 180-181).)

AI