Nghĩa chính
- Số dư cuối cùng; số tiền hoặc lợi nhuận còn lại sau khi mọi thứ đã được kiểm đếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The final balance; the amount of money or profit left after everything has been tallied.
- Tóm tắt hoặc kết quả; những thông tin quan trọng nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The summary or result; the most important information.
- Kết quả tối thiểu có thể chấp nhận được từ một cuộc đàm phándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minimum acceptable result from a negotiation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bottom lineDạng gốc (base form)
- bottom linesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the bottom line | Điểm cốt yếu | |
| bottom linerdanh từ | danh từ | Người quan tâm nhất đến điểm mấu chốt |
| bottom-lineđộng từ | động từ | Đặt ra quy tắc, ranh giới hoặc điều kiện tối thiểu có thể chấp nhận được cho (ai đó) |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- $125,000; .
- .