net-net
danh từ (noun)thán từ (interjection)
Nghĩa chính
- Kỹ thuật đầu tư giá trị được phát triển bởi Benjamin Graham, trong đó một công ty được định giá chỉ dựa trên tài sản ròng hiện tại của nódanh từkhông đếm được (uncountable)A value investing technique developed by Benjamin Graham in which a company is valued based solely on its net current assets.
- Đi đến điểm; ngừng lan man; chỉ cho tôi dòng dưới cùngthán từGet to the point; stop rambling; show me the bottom line.