Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
boli
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
əʊ
l
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Dạng rút gọn của stromboli
danh từ
Clipping of stromboli.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
boli
Dạng gốc
(base form)
boli
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Rút gọn từ
stromboli
Họ từ
(word family)
cùng gốc
boli
boli
via
Bài bolivia, trò bài bolivia
danh từ
B1
boli
ah
Loại thuyền lưu trú hạng nhẹ có cabin, được sử dụng trên sông Bengal
danh từ
boli
ne
Con dao có cán màu trắng được sử dụng ở Wicca để cắt vật lý, trái ngược với athame
danh từ
boli
tics
Chính trị
danh từ
Xem thêm 8 từ
AI
1
Dạng rút gọn của stromboli
1
Dạng rút gọn của stromboli
1
Dạng rút gọn của stromboli