Dịch

boating

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Hoạt động chèo thuyền, đi thuyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity of going out onto a body of water in a boat.
  2. Hình phạt nhốt thuyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In Persia, a punishment of capital offenders, by laying them on the back in a covered boat, where they are left to perish.
  3. present participle and gerund of boatchưa dịchđộng từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boatingDạng gốc (base form)
  2. boatingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dragon boatingdanh từMôn thể thao dưới nước chèo thuyền rồng
ice dragon boatingdanh từMôn thể thao mùa đông trượt thuyền rồng băng trên sân băng

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Tôi thích nhất là nghe kể về những chuyến cưỡi ngựa, bắn súng và chèo thuyền của bạn.
  • .Felix lái thuyền khoe chiến tích của mình.
  • .Felix thích chèo thuyền đưa chúng tôi đi dạo quanh hồ.

AI