Nghĩa chính
- Hoạt động chèo thuyền, đi thuyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity of going out onto a body of water in a boat.
- Hình phạt nhốt thuyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In Persia, a punishment of capital offenders, by laying them on the back in a covered boat, where they are left to perish.
- present participle and gerund of boatchưa dịchđộng từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boatingDạng gốc (base form)
- boatingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dragon boatingdanh từ | danh từ | Môn thể thao dưới nước chèo thuyền rồng |
| ice dragon boatingdanh từ | danh từ | Môn thể thao mùa đông trượt thuyền rồng băng trên sân băng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc boatingVí dụ
- , , .Tôi thích nhất là nghe kể về những chuyến cưỡi ngựa, bắn súng và chèo thuyền của bạn.
- .Felix lái thuyền khoe chiến tích của mình.
- .Felix thích chèo thuyền đưa chúng tôi đi dạo quanh hồ.