Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonboating
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thuộc hoặc liên quan đến chèo thuyền
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not of or pertaining to boating.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
boating
Ví dụ
I
had
lived
a
happy
nonboating
life
and
had
never
enjoyed
getting
bounced
around
in
her
father’s
much
smaller
boat
.
AI
1
Không thuộc hoặc liên quan đến chèo thuyền
1
Không thuộc hoặc liên quan đến chèo thuyền
1
Không thuộc hoặc liên quan đến chèo thuyền