boardsman
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Người lướt sóngdanh từA surfer.
- Nhà sản xuất thu âm; một người làm việc trên một bảng trộndanh từA record producer; one who works a mixing board.
- Cầu thủ bóng rổ có khả năng bật bóng xuất sắcdanh từA basketball player who excels at rebounds.
- Thủy thủ trên tàu có công việc là mồi và bắn dâydanh từA sailor on a smack whose job is to bait and shoot the lines
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- boardsmanDạng gốc (base form)
- boardsmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Người cưỡi trên ván của một chiếc xuồng gỗ để giữ thăng bằng cho nó
- One who rides on the boards of a log canoe in order to balance it.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc boardsmanVí dụ
- , , . ? .
- , , , diamond-hard .
- , 6-6 , ’ . 1 18.3 . 9.1 .