Dịch

boardroom

B2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈbɔːdˌɹuːm/USnguồn

Nghĩa chính

  1. phòng họp hội đồngdanh từB2A large room where a company's board of directors holds meetings.
  2. giới quản lý doanh nghiệp, hội đồng quản trịdanh từC1Corporate management or directors viewed collectively as a powerful social group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boardroomDạng gốc (base form)
  2. boardroomsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

backlash from the boardroomSự phản đối mạnh mẽ từ giới quản lý doanh nghiệp
boardroom meetingCuộc họp hội đồng quản trị
enter the boardroomBước vào phòng họp hội đồng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .Chủ tịch Hội Hoàng gia, tại phòng họp của Bảo tàng Anh, hoàn toàn có khả năng hy sinh nghĩa vụ công cộng vì ảnh hưởng của quyền lực hoặc vì tình bạn riêng tư như bất kỳ ai khác
  • , .Mặc dù luật mới được công chúng ủng hộ, nhưng nó lại bị giới quản lý doanh nghiệp căm ghét
  • , , , , , Nastase.Cho dù bạn đang xếp hàng mua hamburger tại nhà hàng thức ăn nhanh, ngồi trong phòng họp của Ngân hàng Trung ương, hay thăm quốc hội, mọi người ở Romania đều có điều gì đó để nói về nền kinh tế, bắt đầu từ Thủ tướng Adrian Nastase

AI