Dịch

boa

C1danh từ (noun)
UK/ˈbəʊ.ə/US/ˈboʊ.ə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trăn Nam Mỹ, trăndanh từAny of a group of large American snakes, of the genus Boa, subfamily Boinae, or family Boidae, including the boa constrictor and the emperor boa of Mexico.
  2. Khăn lông choàng cổdanh từA type of long scarf; typically made from synthetic or real feathers (or occasionally fur), and usually worn by being draped across the shoulders with the ends hanging low, sometimes also with a loop around the neck.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boaDạng gốc (base form)
  2. boasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sand boadanh từCác loài rắn thuộc phân họ Erycinae: chi Charina, Eryx và Gongylophis
tree boadanh từCác loài thuộc chi Corallus
Boa Vistadanh từ riêngĐô thị, thủ phủ bang Roraima, Brazil
water boadanh từCon Anaconda (bất kỳ loài nào thuộc chi Eunectes)
rubber boadanh từLoài rắn thuộc loài Charina bottae, được tìm thấy ở miền Tây Hoa Kỳ
banana boadanh từCon rắn thống lĩnh Boa
feather boadanh từChiếc khăn trang trí làm bằng lông vũ, thật hoặc tổng hợp
rainbow boadanh từLoài rắn Trung và Nam Mỹ có vảy óng ánh, Epicrates cenchria

Họ từ (word family)

cùng gốc boa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiboa
  2. từ tiếng Latinhboa“large snake”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ; .Đừng cầm chiếc khăn lông choàng cổ của bạn như thể đó là sợi dây định thắt cổ tự vẫn; cũng đừng quấn khăn choàng quanh mình như thể đó là tấm vải liệm.
  • .Cô ấy từng mua chuột bạch cho con trăn của mình giết và ăn thịt.
  • .Con khỉ đã bị một con trăn nuốt chửng.

AI