Nghĩa chính
- Trăn Nam Mỹ, trăndanh từAny of a group of large American snakes, of the genus Boa, subfamily Boinae, or family Boidae, including the boa constrictor and the emperor boa of Mexico.
- Khăn lông choàng cổdanh từA type of long scarf; typically made from synthetic or real feathers (or occasionally fur), and usually worn by being draped across the shoulders with the ends hanging low, sometimes also with a loop around the neck.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boaDạng gốc (base form)
- boasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sand boadanh từ | danh từ | Các loài rắn thuộc phân họ Erycinae: chi Charina, Eryx và Gongylophis |
| tree boadanh từ | danh từ | Các loài thuộc chi Corallus |
| Boa Vistadanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị, thủ phủ bang Roraima, Brazil |
| water boadanh từ | danh từ | Con Anaconda (bất kỳ loài nào thuộc chi Eunectes) |
| rubber boadanh từ | danh từ | Loài rắn thuộc loài Charina bottae, được tìm thấy ở miền Tây Hoa Kỳ |
| banana boadanh từ | danh từ | Con rắn thống lĩnh Boa |
| feather boadanh từ | danh từ | Chiếc khăn trang trí làm bằng lông vũ, thật hoặc tổng hợp |
| rainbow boadanh từ | danh từ | Loài rắn Trung và Nam Mỹ có vảy óng ánh, Epicrates cenchria |
Họ từ (word family)
cùng gốc boaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiboa
- từ tiếng Latinhboa“large snake”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .Đừng cầm chiếc khăn lông choàng cổ của bạn như thể đó là sợi dây định thắt cổ tự vẫn; cũng đừng quấn khăn choàng quanh mình như thể đó là tấm vải liệm.
- .Cô ấy từng mua chuột bạch cho con trăn của mình giết và ăn thịt.
- .Con khỉ đã bị một con trăn nuốt chửng.