Dịch

blackish

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hơi đen, đen đentính từsomewhat black

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blackishDạng gốc (base form)
  2. more blackishSo sánh hơn (comparative)
  3. most blackishSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

blackish-gray antshrikedanh từLoài chim thụ động thuộc họ kiến, Thamnophilus nigrocinereus

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblackysshe

Ví dụ

  • Hác ( ) . ( ), .Bãi biển Hắc Sa là bãi biển nổi tiếng nhất ở Ma Cao. Cát ở đây thực sự có màu từ xám đến hơi đen và làm cho nước trông hơi bẩn (đặc biệt là ở ngấn thủy triều), nhưng nước hoàn toàn sạch.
  • .Chất nhầy có màu hơi đen và có mùi hôi.
  • .Đầu gối anh ta chuyển sang màu tím đen kỳ dị vì sưng tấy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI