blackened
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cháy đen, đen kịttính từDarkened to the point of appearing black; as
- Cháy xém, thành thantính từSynonym of charred.
- Có màu xanhtính từSynonym of blued.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blackenedDạng gốc (base form)
- more blackenedSo sánh hơn (comparative)
- most blackenedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blackened crustdanh từ | danh từ | Lớp vỏ punk với ảnh hưởng của kim loại đen |
| pitch-blackenedtính từ | tính từ | Đen như mực |
| blackened death metaldanh từ | danh từ | Nhánh nhỏ của nhạc Extreme Metal kết hợp các yếu tố của kim loại đen và kim loại chết |
Họ từ (word family)
cùng gốc blackenedVí dụ
- [...] 100 , [...].[...] sau khi hành trình qua vùng nông thôn nông nghiệp dễ chịu đến Leicester và từ đó đi qua khu vực công nghiệp đen tối và bận rộn kéo dài gần như liền mạch hơn 100 dặm từ Trent qua Rotherham và Leeds đến Keighley, [...]
- .Da cô ấy bị cháy nắng đen sạm.
- .Tôi bắc nước đun và cái nồi bị cháy đen.