Dịch

blacked

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được làm đen, đentính từColored black.
  2. Có quan hệ với người da đentính từ(of a non-black person) Having engaged in sexual intercourse with a black male.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blackedDạng gốc (base form)
  2. more blackedSo sánh hơn (comparative)
  3. most blackedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc blacked

Ví dụ

  • .Chắc là tôi đã ngất đi.
  • .Màn hình đã tối đen.
  • .Tôi nghĩ mình đã ngất lịm đi.

AI