Nghĩa chính
- Được làm đen, đentính từColored black.
- Có quan hệ với người da đentính từ(of a non-black person) Having engaged in sexual intercourse with a black male.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blackedDạng gốc (base form)
- more blackedSo sánh hơn (comparative)
- most blackedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc blackedVí dụ
- .Chắc là tôi đã ngất đi.
- .Màn hình đã tối đen.
- .Tôi nghĩ mình đã ngất lịm đi.