Nghĩa chính
- Có đặc tính bị thụ động về mặt hóa họctính từkhông so sánh (not comparable)Having the property of having been chemically passivated.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| screwed, blued and tattooedtính từ | tính từ | Bị đặt vào một tình thế hết sức phức tạp, khó khăn, đặc biệt là tình thế bị oan ức |