Dịch

biplane

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bao gồm hoặc liên quan đến hai mặt phẳng (các bề mặt phẳng kéo dài vô tận theo mọi hướng)tính từkhông so sánh (not comparable)Composed of, or relating to, two planes (flat surfaces extending infinitely in all directions).
  2. Có hoặc bao gồm hai mặt phẳng chồng lên nhau, đường cong khí động, v.vtính từkhông so sánh (not comparable)Having, or consisting of, two superposed planes, aerocurves, etc.
  3. Máy bay hai tầng cánhdanh từAn airplane that has two main wings, one above the other and supported by struts.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bay trên một chiếc máy bay hai cánh
  1. nội động từ (intransitive)To fly in a biplane.

Ví dụ

  • một bánh lái hai tầng cánh
  • , , […] , , , .

AI