Dịch

biosecurity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc bảo vệ thực vật và động vật khỏi bị tổn hại do bệnh tật hoặc do sự khai thác của con ngườidanh từkhông đếm được (uncountable)The protection of plants and animals against harm from disease or from human exploitation.
  2. Việc bảo vệ con người chống lại vũ khí sinh học hoặc khỏi việc vô tình giải phóng các mối nguy hiểm sinh họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The protection of humans against bioweapons, or from the accidental release of biohazards.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Ngôn ngữ khác

AI