Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
biorhythmic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến nhịp sinh học
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to biorhythms.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
biorhythmic
biorhythmic
s
Nghiên cứu nhịp sinh học
danh từ
biorhythmic
ity
Tình trạng nhịp sinh học
danh từ
biorhythmic
ally
Theo một cách nhịp sinh học
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
biorhythm
+
-ic
Ví dụ
Rob
,
you
are
my
biorhythmic
soulmate
and
I'd
sure
like
to
get
together
with
you
.
AI
1
Liên quan đến nhịp sinh học
1
Liên quan đến nhịp sinh học
1
Liên quan đến nhịp sinh học