Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
biorhythmically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo một cách nhịp sinh học
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a biorhythmic way.
Nguồn gốc
(etymology)
biorhythmic
+
-ally
AI
1
Theo một cách nhịp sinh học
1
Theo một cách nhịp sinh học
1
Theo một cách nhịp sinh học