Dịch

biomarker

C1danh từ (noun)
UK/ˈbaɪəʊˌmɑːkə/US/ˈbaɪoʊˌmɑɹkɚ/

Nghĩa chính

  1. Chất chỉ điểm sinh họcdanh từA substance used as an indicator of a biological state, most commonly disease.
  2. Dấu hiệu sự sốngdanh từAny measurable phenomenon that indicates the presence of life.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. biomarkerDạng gốc (base form)
  2. biomarkersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

bio-marker

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Mục tiêu của việc kết hợp các chất chỉ điểm sinh học thường là tăng năng lực dự báo vượt xa mức mà một chất chỉ điểm sinh học phân tử đơn lẻ mang lại.
  • two-year , 40- .Khi kiểm tra vào mốc hai tuổi, họ phát hiện ra rằng những đứa trẻ có nồng độ chất chỉ điểm sinh học trong máu cao nhất gọi là interferon gamma có nguy cơ mắc bệnh lao hoạt động cao gấp 40 lần.
  • Purvesh , , , , .Purvesh Khatri, giáo sư y khoa tại Stanford, đã giúp phát triển xét nghiệm chất chỉ điểm sinh học, kiểm tra gen nào được bật hay tắt tùy thuộc vào đợt nhiễm trùng.

AI