Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
biodoc
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
aɪ
.
ə
.
d
ɒ
k
/
US
/ˈ
b
aɪ
.
oʊ
.
d
ɑ
k
/
Nghĩa chính
1
Bộ phim tài liệu về một người
danh từ
A documentary film about a person.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
biodoc
Dạng gốc
(base form)
biodoc
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Rút gọn từ
biographical documentary
bio
+
doc
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
biographical
docudrama
biopic
biographer
biography
Ví dụ
The
documentarian
talks
to
THR
about
how
he
deviated
from
the
typical
biodoc
playbook
and
casting
Michael
J
.
Fox
with
Fox
in
the
room
.
AI
1
Bộ phim tài liệu về một người
1
Bộ phim tài liệu về một người
1
Bộ phim tài liệu về một người