Nghĩa chính
- (thuộc) tiểu sửtính từof or relating to an account of a person's life
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- biographicalDạng gốc (base form)
- more biographicalSo sánh hơn (comparative)
- most biographicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| biographical sketch | Bản tiểu sử tóm tắt | |
| biographical film | Chưa có nghĩa | |
| biographical dictionary | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Fyodor thích phim tiểu sử.
- , , .Nằm trong số các ứng viên hàng đầu cho một hoặc hai chiếc cúp là Kinsey, một bộ phim tiểu sử do đạo diễn Bill Condon thực hiện, dựa trên cuộc đời đầy tranh cãi của nhà nghiên cứu tình dục Alfred Kinsey.
- .Oleg đã xem một bộ phim tiểu sử của Nhật Bản.