Dịch

binocular

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hai kính mắttính từkhông so sánh (not comparable)Using two eyes or viewpoints; especially, using two eyes or viewpoints to ascertain distance.
  2. Ống nhòmdanh từA pair of binoculars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. binocularDạng gốc (base form)
  2. binocularsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

binocular Odanh từChữ cái Cyrillic Ꙫ (viết hoa) hoặc ꙫ (chữ thường)
binocular visiondanh từHệ thống thị giác trong đó hai mắt phối hợp với nhau để tạo ra một trường nhìn thống nhất rộng hơn và lập thể, trong đó các vật thể có thể được phân biệt dễ dàng hơn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kính hai mắt
  1. Any binocular glass, such as an opera glass, telescope, or microscope.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbinoculaire

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hầu hết các loài động vật đều có thị giác hai mắt.
  • .Sự khác biệt hình ảnh hai mắt đề cập đến sự khác biệt về vị trí hình ảnh của một vật thể được nhìn thấy bằng mắt trái và mắt phải.
  • .Sự khác biệt hình ảnh hai mắt là sự khác biệt về hình ảnh giữa hai mắt.

AI