Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
binocularly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách hai mắt; dùng hai mắt
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a binocular manner; using two eyes.
Nguồn gốc
(etymology)
binocular
+
-ly
AI
1
Theo cách hai mắt
1
Theo cách hai mắt
1
Theo cách hai mắt