binge-watch
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Xem nhiều tập của một chương trình truyền hình trong một khoảng thời gian ngắnđộng từTo watch multiple episodes of a television programme in a short period of time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- binge-watchNguyên thể (infinitive)
- binge-watchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- binge-watchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- binge-watchingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| binge-watcherdanh từ | danh từ | Người say sưa xem một chương trình truyền hình |
| binge-watchabletính từ | tính từ | Có khả năng hoặc phù hợp với việc bị xem say sưa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , . ."
- .
- .