Dịch

bimonthly

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hai tháng một lầntính từkhông so sánh (not comparable)Occurring once every two months
  2. Hai lần một thángtính từkhông so sánh (not comparable)Occurring twice every month.
  3. Một lần mỗi hai thángtrạng từkhông so sánh (not comparable)Once every two months; bimestrially.
  4. Tạo chí ra hai tháng một kỳdanh từA publication that is published on a bimonthly basis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bimonthlyDạng gốc (base form)
  2. bimonthliesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Hai lần mỗi tháng
  1. không so sánh (not comparable)Twice every month; semimonthly.

Ví dụ

  • organization's .Các cuộc họp hai tháng một lần của tổ chức cho phép tiến hành hai cuộc thảo luận mỗi quý.
  • organization's .Ban giám đốc của tổ chức họp hai tháng một lần.
  • .Họ kiểm tra sự tiến bộ của anh ấy hai tháng một lần.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI