bimonthly
C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hai tháng một lầntính từkhông so sánh (not comparable)Occurring once every two months
- Hai lần một thángtính từkhông so sánh (not comparable)Occurring twice every month.
- Một lần mỗi hai thángtrạng từkhông so sánh (not comparable)Once every two months; bimestrially.
- Tạo chí ra hai tháng một kỳdanh từA publication that is published on a bimonthly basis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bimonthlyDạng gốc (base form)
- bimonthliesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Hai lần mỗi tháng
- không so sánh (not comparable)Twice every month; semimonthly.
Ví dụ
- organization's .Các cuộc họp hai tháng một lần của tổ chức cho phép tiến hành hai cuộc thảo luận mỗi quý.
- organization's .Ban giám đốc của tổ chức họp hai tháng một lần.
- .Họ kiểm tra sự tiến bộ của anh ấy hai tháng một lần.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)