Dịch

fortnightly

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hai tuần một lầntính từkhông so sánh (not comparable)Occurring once in a fortnight; once every two weeks.
  2. Tạp chí ra hai tuần một lầndanh từA publication issued fortnightly (once every two weeks).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fortnightlyDạng gốc (base form)
  2. fortnightliesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Hai tuần một lần
  1. không so sánh (not comparable)once in a fortnight; once every two weeks

Ví dụ

  • , , .Đó là nơi chuyên mục của tôi xuất hiện, trên tờ Greenville Herald, hai tuần một lần.
  • .Chương trình được phát sóng hai tuần một lần.
  • .Chương trình này được phát sóng hai tuần một lần.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hai tuần một lần

Họ từ (word family)

cùng gốc fortnightly

Nguồn gốc (etymology)

AI