bili
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng cắt từ của bilirubindanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of bilirubin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bili-tiền tố | tiền tố | Mật |
| Bili apedanh từ | danh từ | Loại tinh tinh giống khỉ đột được tìm thấy trong Rừng Bili của Cộng hòa Dân chủ Congo |
| bili lightdanh từ | danh từ | Thiết bị điều trị bệnh vàng da ở trẻ sơ sinh (tăng bilirubin máu ở trẻ sơ sinh) |
Họ từ (word family)
cùng gốc bili- bilingualSong ngữtính từ, danh từB1
- bilingualismTính song ngữ, khả năng song ngữdanh từC1
- biliaryMậttính từ
- bilirubinSắc tố mật là sản phẩm của sự phân hủy phần heme của huyết sắc tố (xảy ra trong các đại thực bào khi chúng tiêu hóa các tế bào hồng cầu) và là nguyên nhân tạo ra màu hơi vàng ở các vết bầm tím. Nồng độ bilirubin quá cao có thể gây vàng dadanh từ