Dịch

bifurcated

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chia thành hai nhánhtính từkhông so sánh (not comparable)Divided into two branches.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

bifurcated divorcedanh từVụ ly hôn trong đó vấn đề tình trạng hôn nhân được giải quyết tách biệt khỏi mọi vấn đề khác như phân chia tài sản

Họ từ (word family)

cùng gốc bifurcated

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạibifurcatus
  2. từ tiếng Latinhbifurcus“two-pronged”

Ví dụ

AI