bifocal
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có hai tiêu cựtính từkhông so sánh (not comparable)Having two focal lengths.
- Được chia thành hai phần, một phần điều chỉnh tầm nhìn xa và phần còn lại dành cho tầm nhìn gầntính từkhông so sánh (not comparable)Divided into two parts, one of which corrects for distance vision and the other for near vision.