Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bifocaled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đeo kính hai tròng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
wearing bifocals
Nguồn gốc
(etymology)
bifocals
+
-ed
Ví dụ
What
have
I
got
?
"
the
bifocaled
,
hard-of-hearing
Bubbie
would
inquire
of
her
doctor
in
one
scene
.
"
AI
1
Đeo kính hai tròng
1
Đeo kính hai tròng
1
Đeo kính hai tròng