Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
trifocals
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kính đeo mắt có thấu kính điều chỉnh có ba cường độ khác nhau cho mỗi mắt
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Spectacles with corrective lenses that have three different powers per eye.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
bifocals
trifocal
AI
1
Kính đeo mắt có thấu kính điều chỉnh có ba cường độ khác nhau cho mỗi mắt
1
Kính đeo mắt có thấu kính điều chỉnh có ba cường độ khác nhau cho mỗi mắt
1
Kính đeo mắt có thấu kính điều chỉnh có ba cường độ khác nhau cho mỗi mắt