bibliograph
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tạo một thư mục về (một số chủ đề)động từngoại động từ (transitive)To create a bibliography about (some topic).
- Người sưu tầm thư mục, cán bộ thư mụcdanh từA bibliographer.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bibliography list | Danh mục tài liệu tham khảo | |
| bibliography entry | Mục tài liệu tham khảo | |
| bibliography format | Định dạng tài liệu tham khảo | |
| bibliography section | Phần tài liệu tham khảo | |
| bibliographic databasedanh từ | danh từ | Chỉ mục điện tử cho các bài báo trong tạp chí hoặc tạp chí, chứa các trích dẫn, tóm tắt và thường là toàn văn của bài báo hoặc liên kết đến toàn văn |
Ví dụ
- , , , , , , , .
- .
- , . Panizzi, .