Dịch

bibliograph

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tạo một thư mục về (một số chủ đề)động từngoại động từ (transitive)To create a bibliography about (some topic).
  2. Người sưu tầm thư mục, cán bộ thư mụcdanh từA bibliographer.

Cụm từ (phrase)

bibliography listDanh mục tài liệu tham khảo
bibliography entryMục tài liệu tham khảo
bibliography formatĐịnh dạng tài liệu tham khảo
bibliography sectionPhần tài liệu tham khảo
bibliographic databasedanh từChỉ mục điện tử cho các bài báo trong tạp chí hoặc tạp chí, chứa các trích dẫn, tóm tắt và thường là toàn văn của bài báo hoặc liên kết đến toàn văn

Ví dụ

  • , , , , , , , .
  • .
  • , . Panizzi, .

Nguồn gốc (etymology)

động từ

biblio--graph

danh từ

biblio--graph

  1. mượn từ tiếng Phápbibliographe

AI