Dịch

bibliographic database

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chỉ mục điện tử cho các bài báo trong tạp chí hoặc tạp chí, chứa các trích dẫn, tóm tắt và thường là toàn văn của bài báo hoặc liên kết đến toàn văndanh từAn electronic index to journal or magazine articles, containing citations, abstracts and often either the full text of the articles, or links to the full text.
  2. Cơ sở dữ liệu chứa thông tin về sách và các tài liệu khác được lưu giữ trong thư viện, chẳng hạn như danh mục thư viện trực tuyến hoặc OPACdanh từA database containing information about books and other materials held in a library, such as an online library catalog, or OPAC.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bibliographic databaseDạng gốc (base form)
  2. bibliographic databasesSố nhiều (plural)

AI