bettering
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự cải thiệndanh từimprovement
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- betteringDạng gốc (base form)
- betteringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| time-betteringtính từ | tính từ | Cải thiện trạng thái của một cái gì đó; tràn đầy sự đổi mới |