Dịch

bestseller

B2danh từ (noun)
US/ˈbɛstˈsɛlɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cuốn sách/ đĩa hát bán chạy nhấtdanh từA book or other product that has sold in large numbers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bestsellerDạng gốc (base form)
  2. bestsellersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

become a bestsellerTrở thành sách bán chạy nhất
bestseller authorTác giả sách bán chạy
bestseller listDanh sách sách bán chạy
instant bestsellerSách bán chạy ngay lập tức
national bestsellerSách bán chạy toàn quốc

Ví dụ

  • .Cô ấy có một cuốn sách bán chạy nhất.
  • .Cuốn sách của cô ấy nhanh chóng trở thành sách bán chạy nhất.
  • .Cuốn tiểu thuyết mới của ông ấy trở thành sách bán chạy nhất.

AI