superventas
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/supeɾˈbentas/
Nghĩa chính
- Bán chạy nhất, ăn khách nhấttính từbest-selling
- Sản phẩm bán chạy nhất, sách bán chạydanh từbestseller
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- " " .Cuốn sách "Những cột trụ của Trái Đất" là một tác phẩm bán chạy nhất.
- , , .Cuốn sách này từng là sách bán chạy nhất vào thời của nó nhưng nay đã ngừng xuất bản.
- .Không phải cuốn tiểu thuyết nào của ông ấy cũng là sách bán chạy nhất.
Xuất hiện ở từ khác
- éxitođồng nghĩathường dùng cho sản phẩm bán chạy