best-selling
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bán được nhiều, bán chạy, rất được ưa chuộngtính từHighly popular with consumers purchasing goods within a specific class.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| best-selling novels | Tiểu thuyết bán chạy | |
| best-selling author | Tác giả sách bán chạy |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đây là cuốn sách bán chạy nhất tuần qua.
- LTM's [ Museum's] , [...].
- .