Dịch

best-selling

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bán được nhiều, bán chạy, rất được ưa chuộngtính từHighly popular with consumers purchasing goods within a specific class.

Cụm từ (phrase)

best-selling novelsTiểu thuyết bán chạy
best-selling authorTác giả sách bán chạy

Ví dụ

  • .Đây là cuốn sách bán chạy nhất tuần qua.
  • LTM's [ Museum's] , [...].
  • .

AI