Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
best regards
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ɛ
s
t
ɹ
ɪ
ˈ
ɡ
ɑː
d
z
/
US
/ˈ
b
ɛ
s
t
ɹ
ɪ
ˈ
ɡ
ɑ
ɹ
d
z
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Trân trọng, kính thư
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Used as a polite closing of a letter
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Trân trọng
regards
kind regards
Khác
respectfully
best wishes
kindest regards
yours faithfully
yours sincerely
yours truly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
atentamente
Lời chúc tốt đẹp nhất (kết thúc lá thư một cách lịch sự)
cordialmente
Lời chúc tốt đẹp nhất (kết thúc lá thư một cách lịch sự)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
73
Ví dụ
I
look
forward
to
finally
meeting
you
in
person
.
Best
regards
,
Peter
.
Give
him
my
best
regards
.
Give
your
mother
my
best
regards
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Trân trọng
1
Trân trọng
1
Trân trọng