Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
kind regards
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
aɪ
n
d
ɹ
ɪ
ˈ
ɡ
ɑ
ɹ
d
z
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Trân trọng
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Used as a polite closing of a letter.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
apreciación
Sự đánh giá, sự nhận định, sự trân trọng
Xuất hiện ở từ khác
kind
kết hợp
trân trọng (lời chào cuối thư)
Ví dụ
At
the
bottom
of
the
letter
he
wrote
"
Kind
regards
,
"
then
signed
his
name
.
Please
give
my
kind
regards
to
your
parents
.
They
extend
kind
regards
to
your
wife
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Trân trọng
1
Trân trọng
1
Trân trọng