Nghĩa chính
- Gốc hóa trị một C₆H₅-CH₂- liên quan đến toluene và axit benzoicdanh từThe univalent radical C₆H₅-CH₂- related to toluene and benzoic acid
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- benzylDạng gốc (base form)
- benzylsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| benzyl alcoholdanh từ | danh từ | Rượu thơm phenyl metanol |
| benzyl bromidedanh từ | danh từ | Hợp chất hữu cơ có công thức C₆H₅CH₂Br |
| benzyl cyanidedanh từ | danh từ | Hợp chất hữu cơ có công thức C₆H₅CH₂CN |
| benzyl chloridedanh từ | danh từ | Dẫn xuất clo hóa của toluene C₆H₅-CH₂Cl |
| benzyl cellulosedanh từ | danh từ | Loại nhựa nhiệt dẻo được tạo ra bởi tác dụng của benzyl clorua và xút trên cellulose |
| N-benzyl-N-isopropylpivalamidedanh từ | danh từ | Tên hóa học của tebutam |
Họ từ (word family)
cùng gốc benzylNguồn gốc (etymology)
benz--yl