Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
benzyloxy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Gốc hóa trị một C₆H₅-CH₂-O- có nguồn gốc từ rượu benzyl
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The univalent radical C₆H₅-CH₂-O- derived from benzyl alcohol
Họ từ
(word family)
cùng gốc
benzyloxy
benzyloxy
methyl
Các dẫn xuất benzyloxy của nhóm metyl
danh từ
benzyloxy
carbonyl
Gốc hóa trị một C₆H₅-CH₂-O-CO- được sử dụng làm nhóm bảo vệ cho các nhóm amino
danh từ
benzyloxy
phthalimide
Các dẫn xuất benzyloxy của phthalimide
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
benzyl
+
oxy
AI
1
Gốc hóa trị một C₆H₅-CH₂-O- có nguồn gốc từ rượu benzyl
1
Gốc hóa trị một C₆H₅-CH₂-O- có nguồn gốc từ rượu benzyl
1
Gốc hóa trị một C₆H₅-CH₂-O- có nguồn gốc từ rượu benzyl