Nghĩa chính
- Lợi ích, vì lợi ích củadanh từThe interest, benefit, or wellbeing of someone or something.
- Danh nghĩa, tư cách đại diệndanh từOne's role or rightful place; stead or authority.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- behalfDạng gốc (base form)
- behalves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- behalfsSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act on behalf of | Hành động nhân danh | |
| in behalf of someone | Vì lợi ích của ai | |
| on behalf of someone | Thay mặt cho ai | |
| speak on behalf of | Phát biểu thay mặt cho | |
| on behalf ofgiới từ | giới từ | Thay mặt cho, nhân danh |
| for and on behalf ofgiới từ | giới từ | Diễn xuất cho; đóng vai trò là đại lý của |
| on our behalf | Thay mặt chúng tôi | |
| in behalf of | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc behalfNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi đã nói dối vì lợi ích của cô ấy.
- !Anh ấy đã lên tiếng nhân danh tôi!
- nhân danh cá nhân tôi