Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
behalfism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chính sách làm việc thay mặt cho người khác
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A policy of doing things on behalf of others.
Nguồn gốc
(etymology)
behalf
+
-ism
AI
1
Chính sách làm việc thay mặt cho người khác
1
Chính sách làm việc thay mặt cho người khác
1
Chính sách làm việc thay mặt cho người khác