Nghĩa chính
- Trước algo
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sit before something | Ngồi trước algo | |
| long before something | Lâu trước algo | |
| right before something | Ngay trước algo | |
| put something before something | Coi cái này quan trọng hơn cái kia |
Ví dụ
- .Chúng ta phải hoàn thành công việc trước khi họp.
Xuất hiện ở từ khác
- beforekết hợptrước algo