Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
put something before something
UK
/ˈ
p
ʊ
t
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
b
ɪ
ˈ
f
ɔː
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
p
ʊ
t
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
b
ɪ
ˈ
f
oɹ ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Coi cái này quan trọng hơn cái kia
Ví dụ
She
puts
safety
before
profit
.
Cô ấy coi an toàn quan trọng hơn lợi nhuận.
Xuất hiện ở từ khác
before
kết hợp
coi cái này quan trọng hơn cái kia
AI
1
Coi cái này quan trọng hơn cái kia
1
Coi cái này quan trọng hơn cái kia
1
Coi cái này quan trọng hơn cái kia