Dịch

long before something

UK/ˈlɒŋ bɪˈfɔː ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈlɑŋ bɪˈfoɹ ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Lâu trước algo

Ví dụ

  • .Cô ấy đã biết đáp án từ lâu trước kỳ thi.

AI